nhiệt động học

Học thuật
Thân thiện
nhiệt động học

Một nhà khoa học nghiên cứu các định luật nhiệt động học trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một ngành khoa học thuộc vật học: Nhiệt động học ngành nghiên cứu các định luật chi phối sự chuyển hóa giữa nhiệt năng các dạng năng lượng khác, đặc biệt năng. tập trung vào mối quan hệ giữa các đại lượng như nhiệt độ, áp suất, thể tích nội năng.
    • Lý thuyết về các quá trình nhiệt : Nhiệt động học nghiên cứu các hiện tượng quy luật liên quan đến sự truyền nhiệt, sinh công trạng thái cân bằng của các hệ vật .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học định luật bảo toàn năng lượng.
    • Hiệu suất của động cơ nhiệt được tính toán dựa trên các nguyên lý nhiệt động học.
    • Anh ấy đang nghiên cứu sâu về nhiệt động học lượng tử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhiệt động học cổ điển": Chỉ phần kiến thức nhiệt động học được xây dựng dựa trên các quan sát định luật thực nghiệmcấp độ, không xét đến cấu trúc phân tử.
  • "Nhiệt động học thống kê": cách tiếp cận giải thích các định luật nhiệt động học thông qua tính chất thống kê của chuyển động các hạt vi (phân tử, nguyên tử).
  • "Nhiệt động học của các quá trình không thuận nghịch": Nghiên cứu các hệ thống khôngtrạng thái cân bằng nhiệt động.
Biến thể từ gần giắng
  • Nhiệt động (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến nhiệt động học.
    • Hệ số nhiệt động của chất khí.
  • Nhiệt động lực học: Cách gọi đầy đủ hơn, nhấn mạnh khía cạnh "lực" "động học" trong các quá trình chuyển hóa năng lượng. Đây thường được coi từ đồng nghĩa với "nhiệt động học".
Từ đồng nghĩa
  • Nhiệt động lực học: (Xem giải thíchmục trên).
  • Vật nhiệt: Một cách gọi rộng hơn, có thể bao hàm cả nhiệt động học các ngành liên quan khác như truyền nhiệt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chuyên ngành này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ chuyên môn này)

nhiệt động học

Một nhà khoa học nghiên cứu các định luật nhiệt động học trong phòng thí nghiệm.

  1. Ngành vật nghiên cứu những mối quan hệ giữa các hiện tượng học nhiệt học.